Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纯小数 trong tiếng Trung hiện đại:
[chúnxiǎoshù] số lẻ hoàn toàn (phần số nguyên bằng 0)。整数部分为0的小数,如0.43,- 0.1072等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纯
| thuần | 纯: | thuần thục; đơn thuần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 纯小数 Tìm thêm nội dung cho: 纯小数
