Từ: 纳罕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纳罕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 纳罕 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàhǎn] kinh ngạc; kỳ lạ; ngạc nhiên。诧异;惊奇。
她一看家里一个人也没有,心里很纳罕。
thấy trong nhà không có người nào, cô ấy rất kinh ngạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳

nạp:nạp thuế, nạp hàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罕

hãn:hãn hữu
hắn:hắn ta
hẳn:bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi
纳罕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纳罕 Tìm thêm nội dung cho: 纳罕