Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 纳罕 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàhǎn] kinh ngạc; kỳ lạ; ngạc nhiên。诧异;惊奇。
她一看家里一个人也没有,心里很纳罕。
thấy trong nhà không có người nào, cô ấy rất kinh ngạc.
她一看家里一个人也没有,心里很纳罕。
thấy trong nhà không có người nào, cô ấy rất kinh ngạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纳
| nạp | 纳: | nạp thuế, nạp hàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罕
| hãn | 罕: | hãn hữu |
| hắn | 罕: | hắn ta |
| hẳn | 罕: | bệnh đã khỏi hẳn; hẳn hoi |

Tìm hình ảnh cho: 纳罕 Tìm thêm nội dung cho: 纳罕
