Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 经济昆虫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 经济昆虫:
Nghĩa của 经济昆虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngjìkūnchóng] côn trùng kinh tế。在经济意义上有利或有害的昆虫,有利的如蚕、蜜蜂、白蜡虫等,有害的如蝗虫、蚜虫、红铃虫等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 经
| kinh | 经: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 济
| tế | 济: | tế (vượt sông); cứu tế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 昆
| con | 昆: | đẻ con, con cái; bà con |
| côn | 昆: | côn trùng |
| gon | 昆: | gon đống thóc (gom lại thành đống có ngọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 经济昆虫 Tìm thêm nội dung cho: 经济昆虫
