Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 统治阶级 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 统治阶级:
Nghĩa của 统治阶级 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǒngzhìjiējí] giai cấp thống trị。掌握国家政权的阶级,有时特指占统治地位的剥削阶级。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 统
| thống | 统: | thống soái; thống kê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阶
| giai | 阶: | giai đoạn; giai cấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 统治阶级 Tìm thêm nội dung cho: 统治阶级
