Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 续断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 续断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 续断 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùduàn] cây tục đoạn (vị thuốc Đông y)。多年生草本植物,叶子对生,花白色或紫色,根赤黄色,细而长,可以入药,能治骨折,所以叫续断。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 续

tục:kế tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
续断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 续断 Tìm thêm nội dung cho: 续断