Từ: 绿林起义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绿林起义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 绿 • 林 • 起 • 义
Nghĩa của 绿林起义 trong tiếng Trung hiện đại:
[LùlínQǐyì] khởi nghĩa Lục Lâm (khởi nghĩa của nông dân Trung Quốc vào cuối thời Tây Hán, do Vương Khuông, Vương Phượng lãnh đạo, đã lật đổ chế độ Vương Mãng)。西汉末年的农民大起义。 公元17年,王匡、王凤在绿林山(今湖北大洪山一带) 组织饥民起义,称绿林军, 反对王莽政权。公元23年,起义军建立更始政权。同年在昆阳大败王莽军, 乘 胜西进, 攻占长安, 推翻了王莽政权。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绿
Nghĩa chữ nôm của chữ: 林
| lim | 林: | gỗ lim |
| lom | 林: | lom khom |
| lum | 林: | tùm lum |
| luộm | 林: | |
| lâm | 林: | lâm sơn |
| lùm | 林: | lùm cây |
| lăm | 林: | lăm le |
| lầm | 林: | lầm rầm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 起
| khỉ | 起: | khỉ (âm khác của Khởi) |
| khởi | 起: | khởi động; khởi sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |