Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缵, chiết tự chữ TOẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缵:

缵 toản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缵

Chiết tự chữ toản bao gồm chữ 丝 赞 hoặc 纟 赞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缵 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 赞
  • ti
  • tán
  • 2. 缵 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 赞
  • miên, mịch
  • tán
  • toản [toản]

    U+7F35, tổng 19 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 纘;
    Pinyin: zuan3, guan4;
    Việt bính: zyun2;

    toản

    Nghĩa Trung Việt của từ 缵

    Giản thể của chữ .
    toản, như "toản (kế thừa)" (gdhn)

    Nghĩa của 缵 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (纘)
    [zuǎn]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 22
    Hán Việt: TOẢN
    kế thừa; thừa kế。继承。

    Chữ gần giống với 缵:

    ,

    Dị thể chữ 缵

    ,

    Chữ gần giống 缵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缵 Tự hình chữ 缵 Tự hình chữ 缵 Tự hình chữ 缵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缵

    toản:toản (kế thừa)
    缵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缵 Tìm thêm nội dung cho: 缵