Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缵, chiết tự chữ TOẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缵:
缵
Biến thể phồn thể: 纘;
Pinyin: zuan3, guan4;
Việt bính: zyun2;
缵 toản
toản, như "toản (kế thừa)" (gdhn)
Pinyin: zuan3, guan4;
Việt bính: zyun2;
缵 toản
Nghĩa Trung Việt của từ 缵
Giản thể của chữ 纘.toản, như "toản (kế thừa)" (gdhn)
Nghĩa của 缵 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (纘)
[zuǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 22
Hán Việt: TOẢN
kế thừa; thừa kế。继承。
[zuǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 22
Hán Việt: TOẢN
kế thừa; thừa kế。继承。
Chữ gần giống với 缵:
缵,Dị thể chữ 缵
纘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缵
| toản | 缵: | toản (kế thừa) |

Tìm hình ảnh cho: 缵 Tìm thêm nội dung cho: 缵
