Từ: 罢市 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罢市:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 罢市 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàshì] đình công。商人为实现某种要求或表示抗议而集体停止营业。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罢

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bấy:bấy lâu
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị
罢市 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罢市 Tìm thêm nội dung cho: 罢市