Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罦, chiết tự chữ PHÙ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罦:
罦
Pinyin: fu2, fu1;
Việt bính: fau4 fu1;
罦 phù
Nghĩa Trung Việt của từ 罦
(Danh) Lưới để bắt chim bắt thú.§ Cũng như phù 罘.
Nghĩa của 罦 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 13
Hán Việt: PHÙ
lưới bẫy chim; lưới bắt chim。捕鸟的网。
Từ ghép:
罦罳
Số nét: 13
Hán Việt: PHÙ
lưới bẫy chim; lưới bắt chim。捕鸟的网。
Từ ghép:
罦罳
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 罦 Tìm thêm nội dung cho: 罦
