Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 罴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罴, chiết tự chữ BI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罴:
罴
Nghĩa của 罴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (羆)
[pí]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 15
Hán Việt: BÌ
gấu người; gấu ngựa; gấu nâu。哺乳动物,身体大,肩部隆起,毛色一般是棕褐色,但随地区不同而深浅不一。能爬树,会游泳、吃果、菜、虫、鱼、鸟、兽等,有时也伤害人畜。掌和肉可以吃,皮可以做皮褥,胆可 以入药。也叫马熊或罴,通称人熊。见〖棕熊〗。
[pí]
Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
Số nét: 15
Hán Việt: BÌ
gấu người; gấu ngựa; gấu nâu。哺乳动物,身体大,肩部隆起,毛色一般是棕褐色,但随地区不同而深浅不一。能爬树,会游泳、吃果、菜、虫、鱼、鸟、兽等,有时也伤害人畜。掌和肉可以吃,皮可以做皮褥,胆可 以入药。也叫马熊或罴,通称人熊。见〖棕熊〗。
Dị thể chữ 罴
羆,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 罴 Tìm thêm nội dung cho: 罴
