Chữ 罶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 罶, chiết tự chữ LỮU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 罶:

罶 lữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 罶

Chiết tự chữ lữu bao gồm chữ 网 留 hoặc 罒 留 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 罶 cấu thành từ 2 chữ: 网, 留
  • võng
  • lưu
  • 2. 罶 cấu thành từ 2 chữ: 罒, 留
  • võng
  • lưu
  • lữu [lữu]

    U+7F76, tổng 15 nét, bộ Võng 网 [罒]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liu3;
    Việt bính: lau5;

    lữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 罶

    (Danh) Nơm, đăng (giỏ tre để bắt cá).

    Nghĩa của 罶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liǔ]Bộ: 网 (罒,冈) - Võng
    Số nét: 16
    Hán Việt: LIỄU
    cái lờ (bắt cá)。捕鱼的竹篓子,鱼进去就出不来。

    Chữ gần giống với 罶:

    , , , ,

    Chữ gần giống 罶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 罶 Tự hình chữ 罶 Tự hình chữ 罶 Tự hình chữ 罶

    罶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 罶 Tìm thêm nội dung cho: 罶