Từ: 罷工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罷工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bãi công
Đình công.
§ Nhân viên, thợ thuyền ngưng làm việc để gây áp lực, kháng nghị, tranh đấu, yêu sách quyền lợi.
◇Mao Thuẫn 盾:
Minh thiên đáo xa gian lí tuyển cử hảo liễu đại biểu, ngã môn tựu xung xuất xưởng lai! Bãi công!
表, 來! 工! (Tí dạ 夜, Thập tam).

Nghĩa của 罢工 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàgōng] bãi công; đình công。工人为实现某种要求或表示抗议而集体停止工作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罷

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
罷工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罷工 Tìm thêm nội dung cho: 罷工