Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 廠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廠, chiết tự chữ XƯỞNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廠:
廠
Biến thể giản thể: 厂;
Pinyin: chang3;
Việt bính: cong2
1. [工廠] công xưởng;
廠 xưởng
◇Hàn Ác 韓偓: Thử địa tam niên ngẫu kí gia, Chỉ li mao xưởng cộng tang ma 此地三年偶寄家, 枳籬茅廠共桑麻 (Nam an ngụ chỉ 南安寓止) Đất này ba năm tình cờ tạm làm nhà, Giậu cây chỉ, nhà tranh không vách cùng với dâu gai.
(Danh) Tràng sở rộng rãi dùng để chế tạo, sửa chữa hay chứa đồ vật.
◎Như: tạo thuyền xưởng 造船廠 xưởng đóng thuyền.
xưởng, như "xưởng đóng thuyền" (vhn)
Pinyin: chang3;
Việt bính: cong2
1. [工廠] công xưởng;
廠 xưởng
Nghĩa Trung Việt của từ 廠
(Danh) Phòng ốc không có tường vách.◇Hàn Ác 韓偓: Thử địa tam niên ngẫu kí gia, Chỉ li mao xưởng cộng tang ma 此地三年偶寄家, 枳籬茅廠共桑麻 (Nam an ngụ chỉ 南安寓止) Đất này ba năm tình cờ tạm làm nhà, Giậu cây chỉ, nhà tranh không vách cùng với dâu gai.
(Danh) Tràng sở rộng rãi dùng để chế tạo, sửa chữa hay chứa đồ vật.
◎Như: tạo thuyền xưởng 造船廠 xưởng đóng thuyền.
xưởng, như "xưởng đóng thuyền" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廠
| xưởng | 廠: | xưởng đóng thuyền |

Tìm hình ảnh cho: 廠 Tìm thêm nội dung cho: 廠
