Chữ 廠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 廠, chiết tự chữ XƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 廠:

廠 xưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 廠

Chiết tự chữ xưởng bao gồm chữ 广 敞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

廠 cấu thành từ 2 chữ: 广, 敞
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • sưởng, xưởng
  • xưởng [xưởng]

    U+5EE0, tổng 15 nét, bộ Nghiễm 广
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chang3;
    Việt bính: cong2
    1. [工廠] công xưởng;

    xưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 廠

    (Danh) Phòng ốc không có tường vách.
    ◇Hàn Ác
    : Thử địa tam niên ngẫu kí gia, Chỉ li mao xưởng cộng tang ma , (Nam an ngụ chỉ ) Đất này ba năm tình cờ tạm làm nhà, Giậu cây chỉ, nhà tranh không vách cùng với dâu gai.

    (Danh)
    Tràng sở rộng rãi dùng để chế tạo, sửa chữa hay chứa đồ vật.
    ◎Như: tạo thuyền xưởng xưởng đóng thuyền.
    xưởng, như "xưởng đóng thuyền" (vhn)

    Chữ gần giống với 廠:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 廠

    , ,

    Chữ gần giống 廠

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 廠 Tự hình chữ 廠 Tự hình chữ 廠 Tự hình chữ 廠

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 廠

    xưởng:xưởng đóng thuyền
    廠 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 廠 Tìm thêm nội dung cho: 廠