Chữ 盾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盾, chiết tự chữ THUẪN, THUỖN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盾:

盾 thuẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 盾

Chiết tự chữ thuẫn, thuỗn bao gồm chữ 厂 十 目 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

盾 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 十, 目
  • hán, xưởng
  • thập
  • mục, mụt
  • thuẫn [thuẫn]

    U+76FE, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dun4, shun3, yun3;
    Việt bính: seon5 teon5
    1. [矛盾] mâu thuẫn;

    thuẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 盾

    (Danh) Mộc, khiên (binh khí thời xưa dùng để chống đỡ tên, mác, đao, thương, v.v.).
    ◇Sử Kí
    : Khoái tức đái kiếm ủng thuẫn nhập quân môn (Hạng Vũ bổn kỉ ) (Phàn) Khoái tức thì đeo gươm mang khiên vào quân môn.

    (Danh)
    Chỉ lực lượng ủng hộ hoặc hỗ trợ.
    ◎Như: thâm hậu đích dân ý cơ sở thị tha cường nhi hữu lực đích hậu thuẫn cơ sở ý dân thâm hậu chính là hậu thuẫn vững mạnh của ông ấy.

    (Danh)
    Vật phẩm có hình như cái mộc, thường dùng làm bảng khen thưởng hoặc để làm đồ kỉ niệm.
    ◎Như: ngân thuẫn , kim thuẫn .

    (Danh)
    Gọi tắt đơn vị tiền tệ Hà Lan (guilder), Việt Nam (đồng) và Indonesia (rupiah).

    thuẫn, như "mâu thuẫn" (vhn)
    thuỗn, như "thuỗn mặt" (gdhn)

    Nghĩa của 盾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dùn]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 9
    Hán Việt: THUẪN
    1. cái thuẫn; cái mộc; lá chắn; cái khiên。盾牌。
    2. vật giống cái thuẫn。盾形的东西。
    金盾
    mặt vàng
    银盾
    mặt bạc
    3. đồng (đơn vị tiền tệ của Việt Nam)。越南的本位货币。
    Từ ghép:
    盾牌

    Chữ gần giống với 盾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

    Chữ gần giống 盾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盾 Tự hình chữ 盾 Tự hình chữ 盾 Tự hình chữ 盾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 盾

    thuẫn:mâu thuẫn
    thuỗn:thuỗn mặt
    盾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盾 Tìm thêm nội dung cho: 盾