Từ: 羯羊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羯羊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 羯羊 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéyáng] cừu thiến; dê thiến。阉割了的公羊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羯

khiết:khiết (dê cừu đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương
羯羊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 羯羊 Tìm thêm nội dung cho: 羯羊