vũ hóa
Trùng non hóa thành sâu bọ.Đắc đạo thành tiên.
◇Tô Thức 蘇軾:
Phiêu phiêu hồ như di thế độc lập, vũ hóa nhi đăng tiên
飄飄乎如遺世獨立, 羽化而登仙 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Phất phới tựa hồ quên bỏ cõi đời đứng một mình, đắc đạo mọc cánh mà bay lên tiên.Uyển từ dùng nói thay sự chết (Đạo giáo).
Nghĩa của 羽化 trong tiếng Trung hiện đại:
2. quy tiên (chết)。婉辞,道教徒称人死。
3. thoát xác; hoá bướm (côn trùng từ nhộng biến thành bướm.)。昆虫由蛹变为成虫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羽
| võ | 羽: | vò võ |
| vũ | 羽: | vũ mao, lông vũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |

Tìm hình ảnh cho: 羽化 Tìm thêm nội dung cho: 羽化
