Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 翻动 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻动:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻动 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāndòng] thay đổi; đổi (vị trị vốn có)。改变原来的位置或样子。
翻动身子
trở mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động
翻动 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻动 Tìm thêm nội dung cho: 翻动