Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 翻复无常 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻复无常:
Nghĩa của 翻复无常 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānfù wúcháng] thay đổi ý kiến liên miên; thay đổi liên tục。来回改变,没有定准。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |

Tìm hình ảnh cho: 翻复无常 Tìm thêm nội dung cho: 翻复无常
