Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翻晒 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānshài] phơi; xới lên phơi。在阳光下翻动物体使吸收光和热。
翻晒粮食
phơi lương thực
翻晒被褥
phơi chăn đệm; lật qua lật lại phơi chăn đệm.
翻晒粮食
phơi lương thực
翻晒被褥
phơi chăn đệm; lật qua lật lại phơi chăn đệm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 晒
| sái | 晒: | nhật sái vũ lâm (nắng rọi vào) |
| sấy | 晒: | sấy khô |

Tìm hình ảnh cho: 翻晒 Tìm thêm nội dung cho: 翻晒
