Từ: 翻脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānliǎn] giở mặt; giở giọng; trở mặt。对人的态度突然变得不好。
翻脸无情
trở mặt vô tình
翻脸不认人
trở mặt không nhận; trở mặt không quen.
两口子从来没翻过脸。
hai đứa chúng nó chưa bao giờ trở mặt với nhau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
翻脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻脸 Tìm thêm nội dung cho: 翻脸