Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 翻领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翻领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 翻领 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānlǐng] cổ lật; cổ bẻ (áo sơ mi)。(翻领儿)衣领的一种样式,领子上部翻转向外,或全部翻转向外,领口敞开。
翻领衬衫
áo sơ mi cổ lật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
翻领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 翻领 Tìm thêm nội dung cho: 翻领