Từ: 老婆儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老婆儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 婆 • 儿

Nghĩa của 老婆儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎopór] bà già (có ý thân mật)。年老的妇女(含亲热意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 婆

bà婆:bà già
bờ婆: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
老婆儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老婆儿 Tìm thêm nội dung cho: 老婆儿