Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 职责 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhízé] chức trách; trách nhiệm。职务和责任。
应尽的职责
trách nhiệm phải làm tròn.
保卫祖国是每个公民的神圣职责。
bảo vệ tổ quốc là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi công dân.
应尽的职责
trách nhiệm phải làm tròn.
保卫祖国是每个公民的神圣职责。
bảo vệ tổ quốc là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi công dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 职
| chắc | 职: | chắc chắn, chắc hẳn |
| chức | 职: | chức vụ; viên chức; tại chức |
| giấc | 职: | giấc ngủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 责
| trách | 责: | trách móc |

Tìm hình ảnh cho: 职责 Tìm thêm nội dung cho: 职责
