Cao su chống va đập cửa

Từ: 职责 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 职责:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 职责 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhízé] chức trách; trách nhiệm。职务和责任。
应尽的职责
trách nhiệm phải làm tròn.
保卫祖国是每个公民的神圣职责。
bảo vệ tổ quốc là trách nhiệm thiêng liêng của mỗi công dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 职

chắc:chắc chắn, chắc hẳn
chức:chức vụ; viên chức; tại chức
giấc:giấc ngủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 责

trách:trách móc
职责 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 职责 Tìm thêm nội dung cho: 职责