Từ: 肠断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肠断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肠断 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángduàn] đứt ruột; đau khổ tột độ。形容极度悲痛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肠

tràng:dạ tràng
trướng:cổ trướng
trường:trường (ruột)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
肠断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肠断 Tìm thêm nội dung cho: 肠断