Từ: 股本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 股本:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 股本 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔběn] vốn cổ phần; góp vốn。股份公司用发行股票方式组成的资本。也指其他合伙经营的工商企业的资本或资金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 股

cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cỗ:cỗ quan tài; cỗ pháo; cỗ bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng
股本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 股本 Tìm thêm nội dung cho: 股本