Từ: 背義 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 背義:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bội nghĩa
Phản lại ân nghĩa của người khác. ◇Tam quốc diễn nghĩa :
Bội nghĩa chi đồ, hà cảm mại ngã
徒, 我 (Đệ thất hồi) Thằng bội nghĩa kia! Sao mày dám lừa tao?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 義

nghì:những kẻ vô nghì
nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
ngãi: 
ngửi:ngửi thấy
背義 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 背義 Tìm thêm nội dung cho: 背義