Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bội nghĩa
Phản lại ân nghĩa của người khác. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Bội nghĩa chi đồ, hà cảm mại ngã
背義之徒, 何敢賣我 (Đệ thất hồi) Thằng bội nghĩa kia! Sao mày dám lừa tao?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 背
| bối | 背: | mặt sau (bối sơn diện hải) |
| bồi | 背: | bồi hồi |
| bổi | 背: | đốt bổi |
| bội | 背: | bội bạc; bội ước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 義
| nghì | 義: | những kẻ vô nghì |
| nghĩa | 義: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| ngãi | 義: | |
| ngửi | 義: | ngửi thấy |

Tìm hình ảnh cho: 背義 Tìm thêm nội dung cho: 背義
