Cao su chống va đập cửa

Chữ 灉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灉, chiết tự chữ UNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 灉:

灉 ung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灉

Chiết tự chữ ung bao gồm chữ 水 雝 hoặc 氵 雝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灉 cấu thành từ 2 chữ: 水, 雝
  • thuỷ, thủy
  • ung
  • 2. 灉 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 雝
  • thuỷ, thủy
  • ung
  • ung [ung]

    U+7049, tổng 21 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong1;
    Việt bính: jung1;

    ung

    Nghĩa Trung Việt của từ 灉

    (Danh) Dòng nước từ dòng chính chảy tẽ ra rồi vòng trở lại.

    (Danh)
    Sông Ung
    : (1) Xưa chảy qua Hà Nam, sau bị lấp. (2) Dòng sông xưa ở Sơn Đông, cùng với sông Thư tụ vào chằm Lôi Hạ . (3) Phát nguyên ở Sơn Đông, còn gọi là Triệu vương hà .

    Chữ gần giống với 灉:

    , , , , , , , , , , , , 𤄭, 𤄮, 𤄯, 𤄰, 𤄱, 𤄲,

    Chữ gần giống 灉

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灉 Tự hình chữ 灉 Tự hình chữ 灉 Tự hình chữ 灉

    灉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灉 Tìm thêm nội dung cho: 灉