Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 脑子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑子 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎo·zi] 1. não; bộ óc。人体中管全身知觉、运动和思维、记忆等活动的器官,是神经系统的主要部分,有前脑、中脑和后脑构成。高等动物的脑只有管全身感觉、运动的作用。
2. trí nhớ; suy nghĩ。脑筋。
他脑子好, 又用功,学习成绩很好。
trí nhớ anh ấy rất tốt, lại chịu cố gắng nên thành tích học tập rất tốt.
这个人太没脑子了,才几天的事儿就忘了。
người này trí nhớ kém thật, chuyện mới có mấy ngày mà đã quên bén rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
脑子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑子 Tìm thêm nội dung cho: 脑子