Cao su chống va đập cửa
Từ: 自己个儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自己个儿:
Nghĩa của 自己个儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìjǐgèr] 方
tự mình; chính mình。独自;自家。
tự mình; chính mình。独自;自家。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 己
| kỉ | 己: | ích kỉ; tri kỉ |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 个
| cá | 个: | cá nháy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 自己个儿 Tìm thêm nội dung cho: 自己个儿
