cựu thức
Người quen biết cũ. § Cũng nói là
cựu tri
舊知. ◇Nguyên Chẩn 元稹:
Tứ lân phi cựu thức, Vô dĩ thoại trung tràng
四鄰非舊識, 無以話中腸 (Xuân nguyệt 春月) Láng giềng chung quanh không phải là những người quen biết cũ, Đâu thể cùng nói chuyện ruột gan của mình ra được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊
| cựu | 舊: | cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu |
| lâu | 舊: | lâu (cỏ lâu, mầm ăn được) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 識
| thức | 識: | học thức, nhận thức |

Tìm hình ảnh cho: 舊識 Tìm thêm nội dung cho: 舊識
