Cao su chống va đập cửa

Từ: 舊識 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊識:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu thức
Người quen biết cũ. § Cũng nói là
cựu tri
知. ◇Nguyên Chẩn 稹:
Tứ lân phi cựu thức, Vô dĩ thoại trung tràng
識, 腸 (Xuân nguyệt 月) Láng giềng chung quanh không phải là những người quen biết cũ, Đâu thể cùng nói chuyện ruột gan của mình ra được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 識

thức:học thức, nhận thức
舊識 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊識 Tìm thêm nội dung cho: 舊識