Cao su chống va đập cửa

Từ: 艾子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艾子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 艾子 trong tiếng Trung hiện đại:

[ài·zi]
cây ngải cứu。多年生草本植物,叶子有香气,可入药,内服可做止血剂,又供灸法上用。艾燃烧的烟能驱蚊蝇。也叫艾蒿或蕲艾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艾

nghề: 
nghễ:ngạo nghễ
nghệ:củ nghệ
ngải:cây ngải cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
艾子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 艾子 Tìm thêm nội dung cho: 艾子