Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 英國 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英國:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

anh quốc
Nước Anh Quốc.
§ Tên gọi tắt của
Đại Bất-liệt-điên dữ Bắc Ái-nhĩ-lan Liên Hợp Vương Quốc
國 (The United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland).

Nghĩa của 英国 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngguó] Anh; Anh Cát Lợi; Anh Quốc; United Kingdom (viết tắt là UK hoặc U.K., United Kingdom of Great Britain and Ireland, thường gọi là Great Britain hoặc Britain)。联合王国(即英国),大不列颠西欧的一个国家,包括英格兰、苏格兰、威尔 士和爱尔兰。它始于英格兰王国,由三个联盟法令建立;1536年与威尔士,1707年与苏格兰,1800年与北 爱尔兰。在19世纪权力高潮时,它统治的帝国跨越全球。伦敦是首都和最大的城市。人口58,649,000。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 國

cuốc:chim cuốc
quốc:tổ quốc
英國 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英國 Tìm thêm nội dung cho: 英國