Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 茚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 茚, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 茚:
茚
Pinyin: yin4;
Việt bính: jan3;
茚
Nghĩa Trung Việt của từ 茚
Nghĩa của 茚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: ẤN
in-đen (hợp chất hoá học C9H8 lấy từ nhựa than đá.)。有机化合物,化学式C9H8,无色液体,化学性质活泼。用来制造合成树脂,与其他液态烃混合可做油漆的溶剂。[英:indene]。
Số nét: 12
Hán Việt: ẤN
in-đen (hợp chất hoá học C9H8 lấy từ nhựa than đá.)。有机化合物,化学式C9H8,无色液体,化学性质活泼。用来制造合成树脂,与其他液态烃混合可做油漆的溶剂。[英:indene]。
Chữ gần giống với 茚:
茚,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 茚 Tìm thêm nội dung cho: 茚
