Cao su chống va đập cửa

Từ: 草皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎopí] tảng cỏ; vầng cỏ (cỏ được xúc một tảng cả bùn đất, dùng đắp thành một bãi cỏ, để làm đẹp cho môi trường, hoặc đắp trên bề mặt đê điều để phòng bị xói lở, bào mòn)。连带薄薄的一层泥土铲下来的草,用来铺成草坪,美化环境,或铺在 堤岸表面,防止冲刷。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
草皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草皮 Tìm thêm nội dung cho: 草皮