Từ: 蒙古族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙古族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙古族 trong tiếng Trung hiện đại:

[Měnggǔrzú] 1. dân tộc Mông Cổ (dân tộc thiểu số của Trung Quốc, phân bố ở các khu vực Nội mông Cổ, Cát Lâm, Hắc Long Giang, LiêuNinh, Ninh Hạ, Tân Cương, Cam Túc,Thanh Hải, Hà Bắc, Hà Nam... )。中国少数民族之一,分布在内蒙古、吉林、黑 龙江、辽宁、宁夏、新疆、甘肃、青海、河北、河南。
2. dân tộc Mông Cổ (của người Mông Cổ)。蒙古人民共和国的民族。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
蒙古族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙古族 Tìm thêm nội dung cho: 蒙古族