Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 薄酒 trong tiếng Trung hiện đại:
[bójiǔ] rượu nhạt; rượu lạt。味淡的酒,常用作待客时谦辞。
薄酒一杯,不成敬意
một chén rượu nhạt, không dám tỏ lòng tôn kính
略备薄酒,为先生洗尘。
chuẩn bị sơ sài chén rượu lạt kính mời tiên sinh
薄酒一杯,不成敬意
một chén rượu nhạt, không dám tỏ lòng tôn kính
略备薄酒,为先生洗尘。
chuẩn bị sơ sài chén rượu lạt kính mời tiên sinh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
| bạc | 薄: | bạc bẽo, phụ bạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |

Tìm hình ảnh cho: 薄酒 Tìm thêm nội dung cho: 薄酒
