Cao su chống va đập cửa

Từ: 薄酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 薄酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bójiǔ] rượu nhạt; rượu lạt。味淡的酒,常用作待客时谦辞。
薄酒一杯,不成敬意
một chén rượu nhạt, không dám tỏ lòng tôn kính
略备薄酒,为先生洗尘。
chuẩn bị sơ sài chén rượu lạt kính mời tiên sinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
薄酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄酒 Tìm thêm nội dung cho: 薄酒