Từ: 蜚声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜚声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蜚声 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēishēng] truyền bá tiếng tăm; nêu cao tên tuổi。扬名。
蜚声文坛
nêu cao tên tuổi trên văn đàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜚

bay:bay lượn
phi:phi ngựa; phi cơ
phỉ:phỉ liêm (con gián)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
蜚声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蜚声 Tìm thêm nội dung cho: 蜚声