Chữ 衋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衋, chiết tự chữ HỰC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 衋:

衋 hực

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衋

Chiết tự chữ hực bao gồm chữ 聿 百 百 血 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衋 cấu thành từ 4 chữ: 聿, 百, 百, 血
  • duật
  • bá, bách, mạch
  • bá, bách, mạch
  • hoét, huyết, tiết
  • hực [hực]

    U+884B, tổng 24 nét, bộ Huyết 血
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi4;
    Việt bính: sik1;

    hực

    Nghĩa Trung Việt của từ 衋

    (Phó) Đau xót, đau đớn.

    Nghĩa của 衋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xì]Bộ: 血- Huyết
    Số nét: 24
    Hán Việt:
    bi thương; khổ đau; đau khổ。悲伤。

    Chữ gần giống với 衋:

    ,

    Chữ gần giống 衋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衋 Tự hình chữ 衋 Tự hình chữ 衋 Tự hình chữ 衋

    衋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衋 Tìm thêm nội dung cho: 衋