Từ: 行在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行在 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngzài] hành tại (chỗ ở tạm thời của vua lúc xuất hành)。指皇帝出行时暂住的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
行在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行在 Tìm thêm nội dung cho: 行在