Từ: 行文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行文 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngwén] 1. hành văn。组织文字,表达意思。
2. gởi công văn đi; phát công văn đi。发公文给(某个或某些单位)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
行文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行文 Tìm thêm nội dung cho: 行文