Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 衕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衕, chiết tự chữ ĐỒNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衕:
衕
Biến thể giản thể: 同;
Pinyin: tong4, dong4;
Việt bính: dung6 tung4;
衕 đồng
đồng, như "hồ đồng (đứa hầu)" (gdhn)
Pinyin: tong4, dong4;
Việt bính: dung6 tung4;
衕 đồng
Nghĩa Trung Việt của từ 衕
(Danh) Hồ đồng 衚衕: xem hồ 衚.đồng, như "hồ đồng (đứa hầu)" (gdhn)
Nghĩa của 衕 trong tiếng Trung hiện đại:
[tòng]Bộ: 行 - Hàng
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
ngõ; hẻm; ngõ nhỏ。衚衕。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐỒNG
ngõ; hẻm; ngõ nhỏ。衚衕。
Dị thể chữ 衕
同,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衕
| đồng | 衕: | hồ đồng (đứa hầu) |

Tìm hình ảnh cho: 衕 Tìm thêm nội dung cho: 衕
