Chữ 衕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衕, chiết tự chữ ĐỒNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衕:

衕 đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衕

Chiết tự chữ đồng bao gồm chữ 行 同 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

衕 cấu thành từ 2 chữ: 行, 同
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • đang, đùng, đồng
  • đồng [đồng]

    U+8855, tổng 12 nét, bộ Hành 行
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tong4, dong4;
    Việt bính: dung6 tung4;

    đồng

    Nghĩa Trung Việt của từ 衕

    (Danh) Hồ đồng : xem hồ .
    đồng, như "hồ đồng (đứa hầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 衕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tòng]Bộ: 行 - Hàng
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỒNG
    ngõ; hẻm; ngõ nhỏ。衚衕。

    Chữ gần giống với 衕:

    , , , 𧗱,

    Dị thể chữ 衕

    ,

    Chữ gần giống 衕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衕 Tự hình chữ 衕 Tự hình chữ 衕 Tự hình chữ 衕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衕

    đồng:hồ đồng (đứa hầu)
    衕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衕 Tìm thêm nội dung cho: 衕