Từ: 表演艺术 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表演艺术:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 表演艺术 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎoyǎnyìshù] 1. nghệ thuật biểu diễn。指电影、音乐、杂技、戏剧等须经过表演完成的艺术。
2. kỹ năng biểu diễn。指电影、戏剧表演者在导演指导下创造人物形象的艺术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺

nghệ:nghệ thuật
ớt:cây ớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)
表演艺术 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表演艺术 Tìm thêm nội dung cho: 表演艺术