Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 裁军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裁军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裁军 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáijūn] giải trừ quân bị (cắt giảm nhân viên vũ trang và trang bị quân sự)。裁减武装人员和军事装备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
裁军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裁军 Tìm thêm nội dung cho: 裁军