Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 裁判 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáipàn] 动
1. phán định; phán xử; xét xử; phán quyết và quyết định (Toà án căn cứ theo pháp luật, có hai kiểu ra quyết định về một vụ án, là phán quyết và quyết định)。法院依照法律,对案件做出的决定,分为判决和裁定两种。
动
2. phán quyết; phân xử。根据体育运动的竞赛规则,对运动员竞赛的成绩和竞赛中发生的问题做出评判。
名
3. trọng tài。在体育竞赛中执行评判工作的人也叫裁判员。
足球裁判。
trọng tài bóng đá
国际裁判。
trọng tài quốc tế
1. phán định; phán xử; xét xử; phán quyết và quyết định (Toà án căn cứ theo pháp luật, có hai kiểu ra quyết định về một vụ án, là phán quyết và quyết định)。法院依照法律,对案件做出的决定,分为判决和裁定两种。
动
2. phán quyết; phân xử。根据体育运动的竞赛规则,对运动员竞赛的成绩和竞赛中发生的问题做出评判。
名
3. trọng tài。在体育竞赛中执行评判工作的人也叫裁判员。
足球裁判。
trọng tài bóng đá
国际裁判。
trọng tài quốc tế
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |

Tìm hình ảnh cho: 裁判 Tìm thêm nội dung cho: 裁判
