Từ: 裙钗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裙钗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裙钗 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnchāi] quần thoa (chỉ đàn bà con gái)。旧时指妇女。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裙

quần:quần áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钗

thoa:thoa (trâm cài tóc)
裙钗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裙钗 Tìm thêm nội dung cho: 裙钗