Từ: 裸眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裸眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 裸眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[luǒyǎn] mắt trần (kiểm tra mắt khi không đeo bất kỳ loại mắt kính nào)。指不戴眼镜进行目力测试的眼睛。
裸眼视力。
thị lực của mắt trần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裸

khoả:khoả thân
loã:loã lồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
裸眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 裸眼 Tìm thêm nội dung cho: 裸眼