Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 襻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襻, chiết tự chữ PHÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襻:
襻
Pinyin: pan4;
Việt bính: paan3;
襻 phán
Nghĩa Trung Việt của từ 襻
(Danh) Cái khuyết, cái dải (để cài khuy).§ Cũng gọi là: nữu phán 鈕襻, khấu phán 扣襻.
(Danh) Đồ vật có công dụng tương tự như khuyết áo, để níu giữ: quai, dải, đai...
§ Cũng gọi là: phán đái 襻帶, phán nhi 襻兒.
◎Như: hài phán 鞋襻 quai dép.
(Động) Khâu, vá.
phán, như "phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)" (gdhn)
Nghĩa của 襻 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàn]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 25
Hán Việt: PHẠN
1. khuyết áo; khuy áo。(襻儿)用布做的扣住纽扣的套。
纽襻儿。
cái khuy áo.
2. quai (những vật giống như khuyết áo)。(襻儿)形状或功用像襟的东西。
鞋襻儿。
quai giầy.
篮子襻儿。
quai làn.
车襻。
vành xe.
3. vấn; quấn。用绳子、线等绕住,使分开的东西连在一起。
襻上几针。
vấn mấy mũi kim.
用绳子襻上。
dùng dây quấn lên.
Số nét: 25
Hán Việt: PHẠN
1. khuyết áo; khuy áo。(襻儿)用布做的扣住纽扣的套。
纽襻儿。
cái khuy áo.
2. quai (những vật giống như khuyết áo)。(襻儿)形状或功用像襟的东西。
鞋襻儿。
quai giầy.
篮子襻儿。
quai làn.
车襻。
vành xe.
3. vấn; quấn。用绳子、线等绕住,使分开的东西连在一起。
襻上几针。
vấn mấy mũi kim.
用绳子襻上。
dùng dây quấn lên.
Chữ gần giống với 襻:
襻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 襻
| phán | 襻: | phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày) |

Tìm hình ảnh cho: 襻 Tìm thêm nội dung cho: 襻
