Chữ 覚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覚, chiết tự chữ DÁC, GIÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覚

Chiết tự chữ dác, giác bao gồm chữ 小 冖 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

覚 cấu thành từ 3 chữ: 小, 冖, 見
  • tiểu, tĩu
  • mịch
  • hiện, kiến, kén
  • []

    U+899A, tổng 12 nét, bộ Kiến 见 [見]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: gaau3 gok3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 覚



    giác, như "giác quan, thính giác" (gdhn)
    dác, như "dáo dác, dớn dác" (gdhn)

    Chữ gần giống với 覚:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 覚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覚 Tự hình chữ 覚 Tự hình chữ 覚 Tự hình chữ 覚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覚

    dác:dáo dác, dớn dác
    giác:giác quan, thính giác
    覚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覚 Tìm thêm nội dung cho: 覚