Dưới đây là các chữ có bộ Kiến [见, 見]:

Kiến [Kiến]

U+89C1, tổng 4 nét, bộ Kiến (見)
Phiên âm: jiàn; Nghĩa: Trông thấy

Tìm thấy 88 chữ có bộ Kiến [见]

kiến, hiện [4], quan, quán [6], kiến, hiện [7], [7], [7], quy [8], mịch [8], [9], siêm, chiêm [9], lãm [9], giác, giáo [9], 𫌨 [9], [10], [10], [10], kí [10], [11], [11], [11], quy [11], [11], mịch [11], mịch [11], hích [11], [12], [12], [12], [12], [12], siêm, chiêm [12], [12], [12], địch [12], điễn [12], [13], [13], thiếu [13], du [13], [14], [14], hích [14], cấu [14], 𧡊 [14], [15], [15], điễn [15], đổ [15], cận [15], thứ [15], [16], [16], [16], [16], du [16], lãm [16], thân, thấn [16], 𧡣 [16], [17], [17], kí [17], cấu [17], [18], [18], thứ [18], cận [18], [18], thứ [18], 𧢈 [18], [19], [19], [19], [19], [19], [19], la [19], gián [19], 𧢑 [19], giác, giáo [20], thứ [20], [21], la [21], lãm [21], 覿địch [22], 𧢝 [22], 𧢟 [22], quan, quán [24], [26], [31],

Các bộ thủ 4 nét

(Tâm 忄), (Qua), (Hộ), (Thủ 扌), (Chi), (Phộc 攵), (Văn), (Đẩu), (Cân), (Phương), (Vô), (Nhật), (Viết), (Nguyệt), (Mộc), (Khiếm), (Chỉ), (Đãi), (Thù), (Vô 毋), (Tỷ), (Mao), (Thị), (Khí), (Thủy 氵), (Hỏa 灬), (Trảo 爫), (Phụ), (Hào), (Tường), (Phiến), (Nha), (Ngưu 牜), (Nhựu), (Kiến 見), (Bối 貝), (Xa 車), (Trường 長), (Vi 韋), (Phong 風), (Phi 飛),