Từ: 规约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 规约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 规约 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīyuē] 1. quy ước; giao kèo; giao ước。经过相互协议规定下来的共同遵守的条款。
竞赛规约
quy ước thi đấu
履行规约
thực hiện giao ước
这有明确的规约。
đây có giao kèo hẳn hoi.
2. hạn chế; kềm chế; ràng buộc; bó buộc。限制,约束。
用理智规约言行。
dùng lý trí để kềm chế lời nói và hành vi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
规约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 规约 Tìm thêm nội dung cho: 规约