Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 规约 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīyuē] 1. quy ước; giao kèo; giao ước。经过相互协议规定下来的共同遵守的条款。
竞赛规约
quy ước thi đấu
履行规约
thực hiện giao ước
这有明确的规约。
đây có giao kèo hẳn hoi.
2. hạn chế; kềm chế; ràng buộc; bó buộc。限制,约束。
用理智规约言行。
dùng lý trí để kềm chế lời nói và hành vi.
竞赛规约
quy ước thi đấu
履行规约
thực hiện giao ước
这有明确的规约。
đây có giao kèo hẳn hoi.
2. hạn chế; kềm chế; ràng buộc; bó buộc。限制,约束。
用理智规约言行。
dùng lý trí để kềm chế lời nói và hành vi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 约
| yêu | 约: | yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu) |
| ước | 约: | ước ao, ước mong |

Tìm hình ảnh cho: 规约 Tìm thêm nội dung cho: 规约
